29
Thứ tư
Âm lịch25tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 29/04/1981

Thứ tư, ngày 29 tháng 4 năm 1981 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1981

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/04/1981
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu