10
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 5
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/06/1927

Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 1927 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Đinh Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1927

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6
6 7 7 Mang chủng 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 Hạ chí 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/06/1927
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu