22
Thứ tư
Âm lịch23tháng 5
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1927

Thứ tư, ngày 22 tháng 6 năm 1927 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1927

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6
6 7 7 Mang chủng 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 Hạ chí 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/06/1927
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu