10
Thứ tư
Âm lịch25tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1931

Thứ tư, ngày 10 tháng 6 năm 1931 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1931

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Mang chủng 21 7 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 6
22 Hạ chí 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13
29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/06/1931
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi