15
Thứ hai
Âm lịch30tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1931

Thứ hai, ngày 15 tháng 6 năm 1931 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1931

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Mang chủng 21 7 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 6
22 Hạ chí 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13
29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/06/1931
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu