10
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/07/1943

Thứ bảy, ngày 10 tháng 7 năm 1943 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1943

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Tiểu thử 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 Đại thử 23 25 24
26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/07/1943
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu