26
Thứ hai
Âm lịch25tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 26/07/1943

Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 1943 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1943

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 1/6 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Tiểu thử 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 Đại thử 23 25 24
26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/07/1943
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi