10
Thứ tư
Âm lịch13tháng 6
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/07/1957

Thứ tư, ngày 10 tháng 7 năm 1957 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1957

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tiểu thử 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 25 23 Đại thử 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/07/1957
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu