11
Thứ năm
Âm lịch14tháng 6
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1957

Thứ năm, ngày 11 tháng 7 năm 1957 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1957

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tiểu thử 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 25 23 Đại thử 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/07/1957
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi