10
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 6
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1952

Chủ nhật, ngày 10 tháng 8 năm 1952 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1952

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 16 7 Lập thu 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 1/7 21 2 22 3 23 Xử thử 4 24 5
25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/08/1952
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi