16
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 6
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/08/1952

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 1952 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1952

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 16 7 Lập thu 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 1/7 21 2 22 3 23 Xử thử 4 24 5
25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/1952
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi