10
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 6
Năm
Canh Thân
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1980

Chủ nhật, ngày 10 tháng 8 năm 1980 dương lịch là ngày 30 tháng 6 năm Canh Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1980

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Lập thu 27 8 28 9 29 10 30
11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 Lễ Thất tịch 7
18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 12 23 Xử thử 13 24 14
25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/08/1980
Âm lịchNgày 30 tháng 6 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi