18
Thứ hai
Âm lịch8tháng 7
Năm
Canh Thân
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1980

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 1980 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Canh Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1980

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Lập thu 27 8 28 9 29 10 30
11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 Lễ Thất tịch 7
18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 12 23 Xử thử 13 24 14
25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/1980
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Canh Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu