10
Thứ tư
Âm lịch27tháng 7
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/09/1958

Thứ tư, ngày 10 tháng 9 năm 1958 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Mậu Tuất. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1958

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24
8 Bạch lộ 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9
22 10 23 Thu phân 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/09/1958
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Canh Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi