25
Thứ năm
Âm lịch13tháng 8
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/09/1958

Thứ năm, ngày 25 tháng 9 năm 1958 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Mậu Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1958

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24
8 Bạch lộ 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9
22 10 23 Thu phân 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/09/1958
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu