10
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/09/1971

Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 1971 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1971

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16
6 17 7 18 8 Bạch lộ 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/8
20 2 21 3 22 4 23 Thu phân 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/09/1971
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất