11
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1975

Thứ bảy, ngày 11 tháng 1 năm 1975 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1975

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 Tiểu hàn 25 7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 30 12 1/12
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/01/1975
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu