15
Thứ tư
Âm lịch4tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/01/1975

Thứ tư, ngày 15 tháng 1 năm 1975 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1975

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 Tiểu hàn 25 7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 30 12 1/12
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/01/1975
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi