11
Thứ tư
Âm lịch18tháng 8 nhuận
Năm
Canh Tuất
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2090

Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2090 dương lịch là ngày 18 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2090

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Hàn lộ 15
9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29
23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/10/2090
Âm lịchNgày 18 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi