11
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 11/10/2092

Thứ bảy, ngày 11 tháng 10 năm 2092 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2092

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 Hàn lộ 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 Sương giáng 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/10/2092
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu