6
Thứ hai
Âm lịch6tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 06/10/2092

Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 2092 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2092

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 Hàn lộ 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 Sương giáng 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/10/2092
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi