11
Thứ hai
Âm lịch21tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/11/1968

Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 1968 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1968

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 16 7 Lập đông 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 Tiểu tuyết 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/11/1968
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi