11
Thứ năm
Âm lịch29tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1947

Thứ năm, ngày 11 tháng 12 năm 1947 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1947

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25
8 Đại tuyết 26 9 27 10 28 11 29 12 1/11 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/12/1947
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi