4
Thứ năm
Âm lịch22tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1947

Thứ năm, ngày 4 tháng 12 năm 1947 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1947

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25
8 Đại tuyết 26 9 27 10 28 11 29 12 1/11 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/12/1947
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu