11
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 11
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1959

Thứ sáu, ngày 11 tháng 12 năm 1959 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1959

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/11 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 Đại tuyết 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/12/1959
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi