2
Thứ tư
Âm lịch3tháng 11
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/12/1959

Thứ tư, ngày 2 tháng 12 năm 1959 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1959

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/11 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 Đại tuyết 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/12/1959
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi