11
Thứ tư
Âm lịch4tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/02/1959

Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 1959 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1959

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/02/1959
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi