5
Thứ năm
Âm lịch28tháng 12
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1959

Thứ năm, ngày 5 tháng 2 năm 1959 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1959

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/02/1959
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi