Lịch âm ngày 11/02/1998
Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 1998 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Giờ hoàng đạo ngày 11/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 11/02/1998 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bế và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |