11
Thứ năm
Âm lịch9tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1965

Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 1965 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1965

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 3 6 Kinh trập 4 7 5
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Xuân phân 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26
29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/03/1965
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi