3
Thứ tư
Âm lịch1tháng 2
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/03/1965

Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 1965 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1965

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 3 6 Kinh trập 4 7 5
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Xuân phân 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26
29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/03/1965
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất