Lịch âm ngày 11/03/1989

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 1989 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 3/1989

Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
6 29 7 30 8 1/2 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/03/1989
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi