11
Thứ ba
Âm lịch12tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/04/2090

Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 2090 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2090

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3
3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/04/2090
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi