21
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 21/04/2090

Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 2090 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2090

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3
3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/04/2090
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu