Lịch âm ngày 11/05/1997

Chủ nhật, ngày 11 tháng 5 năm 1997 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lịch tháng 5/1997

Lịch âm dương tháng 5 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 Lập hạ 29 6 30 7 1/4 8 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 13 20 14 21 Tiểu mãn 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/05/1997
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu