11
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 4
Năm
Canh Dần
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/06/1950

Chủ nhật, ngày 11 tháng 6 năm 1950 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Canh Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1950

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Mang chủng 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/5 16 2 17 3 18 4
19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 7 22 Hạ chí 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/06/1950
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu