11
Thứ tư
Âm lịch30tháng 5
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/07/1934

Thứ tư, ngày 11 tháng 7 năm 1934 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1934

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Tiểu thử 27
9 28 10 29 11 30 12 1/6 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11
23 Đại thử 12 24 13 25 14 26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/07/1934
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu