9
Thứ hai
Âm lịch28tháng 5
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/07/1934

Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 1934 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1934

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Tiểu thử 27
9 28 10 29 11 30 12 1/6 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11
23 Đại thử 12 24 13 25 14 26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/07/1934
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu