11
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 6
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1953

Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 1953 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Quý Tỵ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1953

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Tiểu thử 27 8 28 9 29 10 30 11 1/6 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 12 23 Đại thử 13 24 14 25 15 26 16
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/07/1953
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu