27
Thứ hai
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch17tháng 6
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1953

Thứ hai, ngày 27 tháng 7 năm 1953 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Quý Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/1953

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Tiểu thử 27 8 28 9 29 10 30 11 1/6 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 12 23 Đại thử 13 24 14 25 15 26 16
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/07/1953
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi