11
Thứ hai
Âm lịch18tháng 6
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 11/07/1960

Thứ hai, ngày 11 tháng 7 năm 1960 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Canh Tý. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1960

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Tiểu thử 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 Đại thử 30 24 1/6
25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/07/1960
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Canh Tý
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi