18
Thứ hai
Âm lịch25tháng 6
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 18/07/1960

Thứ hai, ngày 18 tháng 7 năm 1960 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Canh Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1960

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Tiểu thử 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 Đại thử 30 24 1/6
25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/07/1960
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu