11
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1976

Chủ nhật, ngày 11 tháng 7 năm 1976 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1976

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Tiểu thử 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 25 22 26 23 Đại thử 27 24 28 25 29
26 30 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/07/1976
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi