8
Thứ năm
Âm lịch12tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/07/1976

Thứ năm, ngày 8 tháng 7 năm 1976 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1976

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Tiểu thử 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 25 22 26 23 Đại thử 27 24 28 25 29
26 30 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/07/1976
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi