11
Thứ năm
Âm lịch17tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 11/08/1949

Thứ năm, ngày 11 tháng 8 năm 1949 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1949

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27
22 28 23 Xử thử 29 24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/08/1949
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi