13
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 13/08/1949

Thứ bảy, ngày 13 tháng 8 năm 1949 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1949

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27
22 28 23 Xử thử 29 24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/08/1949
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu