11
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 8
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/09/1932

Chủ nhật, ngày 11 tháng 9 năm 1932 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1932

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/09/1932
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu