22
Thứ năm
Âm lịch22tháng 8
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/09/1932

Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 1932 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1932

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/09/1932
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất