11
Thứ ba
Âm lịch7tháng 8
Năm
Bính Thân
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/09/1956

Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 1956 dương lịch là mùng 7 tháng 8 năm Bính Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1956

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28
3 29 4 30 5 1/8 6 2 7 Bạch lộ 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17 22 18 23 Thu phân 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/09/1956
Âm lịchMùng 7 tháng 8 năm Bính Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu