6
Thứ năm
Âm lịch2tháng 8
Năm
Bính Thân
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1956

Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 1956 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Bính Thân. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1956

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28
3 29 4 30 5 1/8 6 2 7 Bạch lộ 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17 22 18 23 Thu phân 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/09/1956
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Bính Thân
Can chiNgày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi